D
Dicread
HomeDictionaryWwicked

wicked

độc ác / tinh quái / tuyệt vời / kinh khủng

/ˈwɪkɪd/

Tính từ
So sánh hơn: wickederSo sánh nhất: wickedest

wicked là mt tcó sc thái ý nghĩa đối lp mnh mtùy thuc vào ngcnh sdng, tcc ktiêu cc đến cc ktích cc. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia nghĩa đen và nghĩa lóng. Sc thái tiêu cc và truyn thng Trong ngcnh trang trng hoc truyn thng, wicked mô tsự độc ác, xu xa vmt đạo đức hoc có ý định gây hi. Nó mang mc độ nng nhơn so vi bad hay mean. Ví dụ, khi nói vmt nhân vt phn din trong truyn ctích, wicked gi lên hìnhnh mt ktàn nhn và không có lương tâm. Sc thái tinh quái và hóm hnh Khi dùng để mô tncười hoc ánh mt, wicked không còn mang nghĩa độc ác mà chuyn sang nghĩa tinh quái, láu lnh hoc có chút "nghch ngm". Đây là cách dùng để chsthông minh nhưng đi kèm vi ý định trêu chc hoc làm điu gì đó không hoàn toàn theo quy tc. Sc thái tích cc trong tiếng lóng Trong giao tiếp thân mt (đặc bit là tiếng lóng ti Mhoc Anh), wicked được dùng như mt trng thoc tính từ để nhn mnh stuyt vi, ấn tượng hoc cc kxut sc. Trong trường hp này, nó tương đương vi awesome hoc excellent. Sai: wicked luôn luôn có nghĩa là độc ác. ✅ Đúng: That guitar solo was wicked!on độc tu ghi-ta đó tht tuyt vi!) Lưu ý vngpháp Khi đóng vai trò là trng ttrong tiếng lóng (đặc bit là vùng New England, Mỹ), wicked thường được dùng để bnghĩa cho mt tính tkhác vi nghĩa là "rt" (very). Ví dụ: wicked cold (rt lnh) hoc wicked fast (rt nhanh).

Ý nghĩa

Tính từđộc ác

Xấu xa hoặc sai trái về mặt đạo đức; có ý định gây hại hoặc phá hủy

"a wicked witch"

một mụ phù thủy độc ác

Tính từtinh quái

Hóm hỉnh một cách tinh quái hoặc giống như tiểu yêu

"a wicked grin"

một nụ cười tinh quái

Tính từtuyệt vời

Xuất sắc, ấn tượng hoặc khéo léo (tiếng lóng, chủ yếu ở Mỹ/Anh)

"that was a wicked guitar solo"

đó là một đoạn độc tấu ghi-ta tuyệt vời

Tính từkinh khủng

Rất tệ hoặc khó chịu (tiếng lóng)

"a wicked hangover"

một cơn say rượu kinh khủng

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error