D
Dicread
HomeDictionarySsaintly

saintly

hiền hậu / thánh thiện
Tính từ

saintly được sdng để mô tmt người có nhng phm cht đạo đức cao quý, đặc bit là skiên nhn, lòng vtha và sttế tuyt đối. Tnày không chỉ đơn thun là "tt bng" mà mang sc thái tôn kính, gi liên tưởng đến nhng đức tính ca mt vthánh.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh

Trong giao tiếp hàng ngày, saintly thường được dùng để khen ngi mt người có khnăng chu đựng nhng điu khó khăn hoc đối xttế vi nhng người khó tính mà không hphàn nàn. Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong mt sngcnh ma mai, tnày có thể được dùng để ám chmt người tra quá hoàn ho hoc quá cam chu mt cách không thc tế.

Khi so sánh vi kind (ttế) hay generous (hào phóng), saintly mang mc độ mnh hơn nhiu. Nếu kind là mt hành động tt thông thường, thì saintly là mt trng thái nhân cách đạt đến mc lý tưởng, gn như phi thường.

Ví dvsttế thông thường: She is a kind woman. (Cô ấy là mt người phnttế.)
Ví dvshin tcao quý: She showed saintly patience with the rowdy children. (Cô ấy đã thhin skiên nhn hin tvi nhng đứa trnghch ngm.)

Phân bit vi các thut ngtôn giáo

Người hc cn phân bit gia saintly (tính tmô ttính cách) và saint (danh tchmt vthánh). Trong khi saint dùng để chmt người cthể đã được phong thánh hoc được coi là thánh trong tôn giáo, thì saintly tp trung vào các đặc đim hành vi. Mt người không nht thiết phi là mt vthánh (saint) nhưng vn có thcó nhng hành động hoc tính cách hin từ (saintly).

Vmt ngpháp, đây là mt tính tmô tả đặc đim, có thể đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từhiền hậu

Có bản chất hoặc tính cách đặc biệt đức hạnh, kiên nhẫn và tử tế

Her saintly patience with the rowdy children was admired by everyone.

Sự kiên nhẫn hiền hậu của cô ấy đối với những đứa trẻ nghịch ngợm được mọi người ngưỡng mộ.

Tính từthánh thiện

Liên quan đến hoặc mang đặc điểm của một người đã được chính thức phong thánh trong một truyền thống tôn giáo

The monk lived a saintly life of prayer and fasting in the monastery.

Vị tu sĩ đã sống một cuộc đời thánh thiện với việc cầu nguyện và nhịn ăn trong tu viện.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error