D
Dicread
HomeDictionaryEexorcism

exorcism

phép trừ tà / sự giải tỏa
Danh từ
Số nhiều: exorcisms

exorcism thường được hiu phbiến nht trong bi cnh tôn giáo và tâm linh, dùng để chmt nghi lchính thc nhm trc xut các thế lc siêu nhiên tiêu cc. Khi sdng tnày, người nói thường gi lên hìnhnh vcác nghi thc truyn thng, scan thip ca các vchc sc tôn giáo và mt cuc chiến tâm linh gay gt. Ví dụ, trong các bphim kinh dhoc tài liu vtôn giáo, exorcism mô tquá trình loi bỏ ác qura khi cơ thcon người.

Sc thái tâm lý và ẩn d

Ngoài nghĩa đen vtâm linh, exorcism còn được sdng theo nghĩa bóng để mô tquá trình gii ta nhng gánh nng tâm lý. Trong ngcnh này, nó không liên quan đến ma qumà là vic đối mt và loi bnhng ký ức đau bun, ni shãi hoc cm xúc tiêu cc đã bkìm nén lâu ngày. Skhác bit nmchỗ: trong khi nghĩa tâm linh tp trung vào tác động tbên ngoài (linh hn xu), thì nghĩa tâm lý tp trung vào stcha lành và gii phóng ni tâm.

Nghĩa tâm linh: The priest performed an exorcism (Vlinh mc đã thc hin mt phép trtà).
Nghĩa tâm lý: Writing poetry was her way of performing a personal exorcism of her grief (Viết thơ là cách cô ấy thc hin mt sgii ta cá nhân cho ni đau bun ca mình).

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit exorcism vi purification (sthanh ty). Trong khi purification mang tính cht làm sch, làm cho thun khiết và thường mang sc thái nhnhàng, tích cc, thì exorcism mang tính cht cưỡng chế, trc xut và đối đầu trc din vi cái ác hoc ni đau. Nếu bn mun nói vvic làm sch tâm hn mt cách bình yên, hãy dùng purification; nếu mun nói vvic loi bmt thgì đó độc hi mt cách quyết lit, hãy dùng exorcism.

Vmt ngpháp, exorcism là mt danh từ đếm được. Khi nói vhành động thc hin nghi lễ, người ta thường dùng động tperform hoc carry out đi kèm.

Ý nghĩa

Danh từphép trừ tà

Nghi lễ tôn giáo hoặc tâm linh nhằm trục xuất ác quỷ hoặc các linh hồn xấu ra khỏi một người hoặc một khu vực

The priest performed an exorcism to rid the house of malevolent spirits.

Vị linh mục đã thực hiện một phép trừ tà để loại bỏ những linh hồn độc ác ra khỏi ngôi nhà.

Danh từsự giải tỏa

Hành động giải phóng bản thân khỏi một ký ức, cảm xúc nặng nề hoặc một trải nghiệm ám ảnh thông qua một quá trình giải tỏa có chủ đích

Writing in her journal served as a form of emotional exorcism for her grief.

Việc viết nhật ký đóng vai trò như một hình thức giải tỏa cảm xúc cho nỗi đau buồn của cô ấy.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error