D
Dicread
HomeDictionaryFfiendish

fiendish

tàn ác / cực khó
Tính từ
So sánh hơn: more fiendishSo sánh nhất: most fiendish

fiendish mang mt sc thái mnh mhơn nhiu so vi các tnhư cruel hay wicked. Khi dùng để mô ttính cách hoc hành động, nó gi lên hìnhnh ca mt "con quỷ" (fiend), ám chstàn ác mt cách có tính toán, xo quyt và không có lòng trcn. Nó không chỉ đơn thun là sự độc ác mà còn đi kèm vi stinh vi hoc ác ý sâu sc.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Anh, fiendish có hai hướng sdng chính mà người hc tiếng Vit cn phân bit để tránh nhm ln:

Stàn ác: Khi mô tcon người hoc hành vi, tnày nhn mnh vào sự độc ác đến mc cc đoan. Ví dụ: a fiendish plot (mt âm mưu tàn ác). Trong trường hp này, nó tương đương vi sự độc ác mang tính hy dit.

Độ khó cc hn: Khi mô tmt nhim vụ, bài toán hoc câu đố, fiendish không còn mang nghĩac" mà chuyn sang nghĩa "cc khó". Nó ám chmt thgì đó phc tp đến mc gâyc chế hoc khiến người gii cm thy như bị "tra tn" bi độ khó ca nó. Ví dụ: a fiendishly difficult puzzle (mt câu đố cc khó).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người Vit thường dnhm ln fiendish vi devilish. Mc dù chai đều liên quan đến "quỷ", nhưng devilish thường mang sc thái tinh nghch, hóm hnh hoc hơi hư hng (mischievous), trong khi fiendish luôn mang sc thái nng nề, nghiêm trng và đáng shơn.

Không nên dùng fiendish để mô tmt đứa trnghch ngm (hãy dùng devilish).
Dùng fiendish khi mun nhn mnh mt kế hoch độc ác hoc mt bài thi khiến sinh viên bế tc vì quá phc tp.

Vmt ngpháp, fiendish đóng vai trò là mt tính từ. Khi mun biến nó thành trng từ để bnghĩa cho mt tính tkhác (như difficult hoc complex), hãy sdng dng fiendishly.

Ý nghĩa

Tính từtàn ác

Cực kỳ độc ác, xấu xa hoặc khó chịu

The dictator was known for his fiendish cruelty toward prisoners.

Kẻ độc tài đó nổi tiếng với sự tàn ác khủng khiếp đối với các tù nhân.

Tính từcực khó

Cực kỳ khó khăn hoặc phức tạp để giải quyết hoặc hoàn thành

The final exam featured a fiendishly difficult puzzle that stumped most students.

Bài thi cuối kỳ có một câu đố cực khó khiến hầu hết sinh viên đều bế tắc.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error