D
Dicread
HomeDictionaryWwitchcraft

witchcraft

ma thuật / sự mê hoặc
Danh từ

witchcraft thường được hiu là vic thc hành các nghi lhoc sdng câu chú để điu khin các lc lượng siêu nhiên. Trong tiếng Vit, tnày mang sc thái khá rng, có thlà tích cc hoc tiêu cc tùy vào ngcnh văn hóa. Khi nói vcác truyn thuyết hoc phimnh, nó gi lên hìnhnh vphù thy và nhng quyn năng bí ẩn.

Ý nghĩa

Danh từma thuật

Việc thực hành phép thuật, đặc biệt là sử dụng các câu chú và nghi lễ để tác động đến sự kiện hoặc con người, thường gắn liền với các quyền năng siêu nhiên

"The village elders accused the stranger of practicing witchcraft."

Các trưởng lão trong làng cáo buộc kẻ ẩn dật đã thực hành ma thuật để gây ra hạn hán.

Danh từsự mê hoặc

Phẩm chất gây kinh ngạc, quyến rũ hoặc sở hữu một sức hút mạnh mẽ, đầy cám dỗ

"Many ancient cultures had complex laws regarding the punishment of witchcraft."

Có một sự mê hoặc nhất định trong giọng nói của cô ấy khiến mọi người trong phòng đều bị cuốn hút.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error