D
Dicread
HomeDictionaryWwitchcraft

witchcraft

ma thuật / phép phù thủy
Danh từ

witchcraft thường được hiu là vic thc hành các nghi lhoc sdng câu chú để điu khin các lc lượng siêu nhiên. Trong tiếng Vit, tnày mang sc thái khá rng, có thlà tích cc hoc tiêu cc tùy vào ngcnh văn hóa. Khi nói vcác truyn thuyết hoc phimnh, nó gi lên hìnhnh vphù thy và nhng quyn năng bí ẩn.

Ý nghĩa

Danh từma thuật

Việc thực hành phép thuật, đặc biệt là sử dụng các câu chú và nghi lễ để tác động đến sự kiện hoặc con người, thường gắn liền với các quyền năng siêu nhiên

The village elders accused the stranger of practicing witchcraft.

Các trưởng lão trong làng đã cáo buộc người lạ thực hành ma thuật.

Danh từphép phù thủy

Niềm tin hoặc hành vi thực hành phép thuật, cụ thể trong bối cảnh lịch sử hoặc pháp lý nơi nó bị coi là tội ác hoặc dị giáo

Many people were executed for witchcraft during the seventeenth century.

Nhiều người đã bị hành quyết vì phép phù thủy trong suốt thế kỷ mười bảy.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error