D
Dicread
HomeDictionaryOoccult

occult

huyền bí / ẩn / che khuất / thuật huyền bí
Tính từNgoại động từDanh từ
Quá khứ: occultedPhân từ 2: occultedV-ing: occulting

occult mang mt sc thái đặc bit, thường gi lên cm giác bí ẩn, u ti và đôi khi là đáng sợ. Khi được dùng như mt tính từ, nó không chỉ đơn thun là "bí mt" mà nhn mnh vào nhng điu siêu nhiên, ma thut hoc nhng kiến thc bcm đoán, chdành cho mt nhóm nhnhng người được truyn thụ. Điu này khác vi secret (bí mt thông thường) hay hidden (bche khut vt lý).

Ý nghĩa

Tính từhuyền bí

Liên quan đến các sức mạnh siêu nhiên, thần bí hoặc ma thuật, các thực hành bí truyền hoặc kiến thức được dự định giữ kín

She spent years studying occult rituals and ancient grimoires.

Cô ấy đã dành nhiều năm nghiên cứu các nghi lễ huyền bí và những cuốn sách phép thuật cổ xưa.

Tính từẩn

Bị che khuất khỏi tầm nhìn hoặc bị giấu kín khỏi sự hiểu biết của người khác

The patient suffered from an occult fracture that was not visible on the initial X-ray.

Bệnh nhân bị một vết gãy xương ẩn mà không thể nhìn thấy trên phim chụp X-quang ban đầu.

Ngoại động từche khuất
[~ something]

Chặn ánh sáng hoặc khả năng hiển thị của một thiên thể bằng cách nằm giữa thiên thể đó và người quan sát

The moon will occult the star Regulus during the eclipse.

Mặt trăng sẽ che khuất ngôi sao Regulus trong suốt thời gian xảy ra hiện tượng nhật thực.

Danh từthuật huyền bí

Kiến thức về những điều ẩn giấu hoặc siêu nhiên, thường bao gồm giả kim thuật, chiêm tinh học hoặc ma thuật

He was deeply immersed in the occult during his youth.

Anh ấy đã đắm chìm sâu vào thuật huyền bí trong thời niên thiếu của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error