D
Dicread
HomeDictionaryRrailing

railing

lan can
Danh từ
Số nhiều: railings

railing dùng để chcác hthng thanh chn hoc rào chn được thiết kế nhm mc đích an toàn hoc phân định ranh gii. Trong tiếng Vit, tùy vào vtrí và công năng mà tnày có nhng cách dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên. Phân bit theo công năng và vtrí Đim mu cht khi sdng railing là xác định xem vt thể đó dùng để ngăn người rơi xung hay dùng để htrvic di chuyn. Khi nói vhàng rào bo vệ ở ban công, sân thượng hoc cu thang để ngăn người ngã, chúng ta dùng từ "lan can". Ví dụ: the balcony railing (lan can ban công). Khi nói vthanh chy dc theo cu thang để người ta nm tay vào khi đi lên hoc xung, chúng ta dùng từ "tay vn". Ví dụ: hold onto the railing (nm ly tay vn). Mt sai lm phbiến là nhm ln gia railing vi fence. Trong khi fence thường là hàng rào bao quanh mt khu đất, mt khu vườn hoc mt ngôi nhà để to sriêng tư hoc ngăn súc vt, thì railing thường là các thanh chn hở, mang tính cht bo van toàn ti các khu vc có độ cao hoc li đi. Lưu ý vngpháp railing thường được sdng như mt danh từ đếm được khi chcác đon lan can cthể, nhưng cũng có thể được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vvt liu hoc hthng rào chn nói chung.

Ý nghĩa

Danh từlan can

Một hàng rào hoặc vách ngăn được làm từ các thanh ngang, thường được dùng để ngăn người rơi xuống hoặc để đánh dấu ranh giới

"The balcony has a sturdy steel railing for safety."

Ban công có một hệ thống lan can bằng thép chắc chắn để đảm bảo an toàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error