D
Dicread
HomeDictionaryAace

ace

quân át / cao thủ / đạt điểm tuyệt đối / xuất sắc

/eɪs/

Ngoại động từTính từ[C] Đếm được
Số nhiều: acesQuá khứ: acedPhân từ 2: acedV-ing: acing

ace mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, ttrò chơi bài, ththao cho đến khnăng cá nhân. Trong tiếng Vit, tnày không có mt ttương đương duy nht mà được dch linh hot tùy theo tình hung sdng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong bi cnh bài bc, ace được hiu là quân át, quân bài có giá trcao nht hoc đặc bit nht. Khi chuyn sang lĩnh vc ththao, đặc bit là qun vt, ace dùng để chmt cú giao bóng ăn đim trc tiếp mà đối thkhông chm được vào bóng.

Khi dùng để mô tcon người, ace mang nghĩa là mt cao thhoc mt người xut sc trong mt lĩnh vc nào đó. Đây là cách dùng mang tính khen ngi, nhn mnh svượt tri vknăng hoc tài năng so vi nhng người khác.

Trong môi trường hc thut hoc thi cử, ace được sdng như mt động từ để chvic đạt đim tuyt đối hoc hoàn thành mt bài kim tra mt cách hoàn ho. Ví dụ, thay vì nói pass the test (vượt qua bài thi), vic dùng ace the test cho thy kết quả đạt được là cc kỳ ấn tượng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit ace vi expert khi nói vnăng lc. Trong khi expert (chuyên gia) nhn mnh vào kiến thc chuyên sâu và kinh nghim tích lũy lâu dài, thì ace thường gi lên hìnhnh mt người có knăng thc hành điêu luyn, nhanh nhy và đạt hiu qutc thì.

Mt đim lưu ý quan trng là skhác bit gia ace và perfect. perfect là mt tính tmô ttrng thái không có sai sót, trong khi ace (khi là động từ) mô thành động đạt được shoàn ho đó trong mt ththách cthể.

I want to perfect the exam (Sai ngcnh nếu mun nói về đim số)
I want to ace the exam (Tôi mun đạt đim tuyt đối trong kthi)

Đặc đim ngpháp

ace có thể đóng vai trò là danh từ (quân át, cao thủ) hoc động từ (đạt đim tuyt đối). Khi là động từ, nó là mt ngoi động từ, theo sau thường là mt danh tchbài thi, bài kim tra hoc mt nhim vcthể.

Whether referring to a specific card in a deck or a highly skilled person, it is treated as an individual unit that can be counted.

Ý nghĩa

Danh từquân át

Một quân bài có một điểm, thường là quân bài có thứ hạng cao nhất trong bộ bài

He played the ace of spades to win the hand.

Anh ấy đã đánh quân át bích để thắng ván bài.

Danh từcao thủ

Một người đặc biệt thành thạo trong một hoạt động cụ thể

She is an ace at solving complex mathematical equations.

Cô ấy là một cao thủ trong việc giải các phương trình toán học phức tạp.

Ngoại động từđạt điểm tuyệt đối

Hoàn thành một bài kiểm tra hoặc bài tập một cách hoàn hảo

I studied all night and managed to ace the final exam.

Tôi đã học suốt đêm và xoay xở để đạt điểm tuyệt đối trong kỳ thi cuối kỳ.

Tính từxuất sắc

Nổi bật; hạng nhất

The team hired an ace reporter to cover the political scandal.

Đội ngũ đã thuê một phóng viên xuất sắc để đưa tin về vụ bê bối chính trị.

Từ liên quan

Last Updated: July 4, 2026Report an Error