D
Dicread
HomeDictionarySspade

spade

xẻng / quân bích
Danh từ
Số nhiều: spades

spade mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, mt nghĩa liên quan đến công clao động và mt nghĩa liên quan đến trò chơi bài. Người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Skhác bit vcông clàm vườn

Trong ngcnh làm vườn hoc xây dng, spade thường bnhm ln vi shovel. Mc dù chai đều được dch là "xng" trong tiếng Vit, nhưng chúng có chc năng khác nhau. spade có lưỡi phng, sc và cng hơn, được thiết kế chuyên dng để đào sâu, ct qua rcây hoc to rãnh thng. Ngược li, shovel thường có lưỡi hình lòng cho, dùng để xúc vt liu (như cát, tuyết) và di chuyn chúng tnơi này sang nơi khác.

Ví dụ: Sdng spade để đào mt cái hnhcho cây con, nhưng dùng shovel để dn tuyết trên li đi.

Ý nghĩa trong bbài tây

Khi nói vbài tây, spade dùng để chcht bích. Đây là mt danh tkhông thay đổi vmt ngnghĩa nhưng cn lưu ý cách kết hp từ. Khi nói vmt quân bài cthể, người ta thường dùng cu trúc the [rank] of spades (ví dụ: the ace of spades - quân át bích).

Thành ngphbiến

Mt đim đặc bit mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là thành ngcall a spade a spade. Cm tnày không liên quan đến vic làm vườn hay đánh bài, mà có nghĩa là nói thng, nói tht mt cách trc din, không né tránh hay dùng tnggim nhẹ, dù stht đó có thgây khó chu. Điu này tương đương vi cách nói "gi đúng tên svic" hoc "nói thng ra" trong tiếng Vit.

Ví dụ: Let's call a spade a spade: the project was a complete failure. (Hãy nói thng ra: dự án này là mt tht bi hoàn toàn.)

Ý nghĩa

Danh từxẻng

Một công cụ có lưỡi kim loại phẳng, hình chữ nhật và cán dài, dùng để đào hoặc cắt qua đất

He used a spade to plant the new rose bushes in the garden.

Anh ấy đã dùng một chiếc xẻng để trồng những bụi hồng mới trong vườn.

Danh từquân bích

Một trong bốn chất trong bộ bài tây tiêu chuẩn, được biểu diễn bằng biểu tượng hình lá hoặc hình trái tim cách điệu màu đen có cuống

The ace of spades is often considered the most powerful card in the deck.

Quân át bích thường được coi là quân bài quyền lực nhất trong bộ bài.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error