D
Dicread
HomeDictionaryTtinsel

tinsel

dây kim tuyến / vẻ hào nhoáng giả tạo
Danh từ

tinsel mang hai sc thái ý nghĩa đối lp hoàn toàn, tmt vt dng trang trí cthể đến mt khái nim tru tượng vgiá trị. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi phân bit được khi nào tnày đang mô tmt vt thvt lý và khi nào nó đang ám chmt sphê phán vmt cht lượng.

Ý nghĩa

Danh từdây kim tuyến

Một loại vật liệu trang trí bao gồm các dải nhựa hoặc kim loại mỏng, sáng bóng và lấp lánh, thường được dùng trong dịp Giáng sinh

The tree was draped in silver tinsel.

Cái cây được treo những dải kim tuyến màu bạc.

Danh từvẻ hào nhoáng giả tạo

Thứ gì đó có vẻ ngoài hấp dẫn nhưng thiếu giá trị hoặc thực chất bên trong

The tinsel glamour of the movie industry often hides a bleak reality.

Vẻ hào nhoáng giả tạo của ngành công nghiệp điện ảnh thường che giấu một thực tại ảm đạm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error