D
Dicread
HomeDictionaryEelongation

elongation

sự kéo dài
[C/U] Cả hai
Số nhiều: elongations

elongation mô tquá trình hoc hành động làm cho mt vt trnên dài hơn, thường được sdng trong các ngcnh kthut, khoa hc hoc y sinh. Khác vi extension (smrng/kéo dài) vn có nghĩa rng hơn và có thdùng cho cthi gian hoc không gian, elongation nhn mnh vào sthay đổi vhình dáng vt lý, cthlà sgia tăng chiu dài ca mt vt thdưới tác động ca lc kéo hoc quá trình sinh trưởng tnhiên.

Countable when referring to a specific instance of stretching in a scientific experiment. Uncountable when referring to the general physical property or process of stretching.

Ý nghĩa

Danh từsự kéo dài

Hành động hoặc quá trình trở nên dài hơn về chiều dài

The elongation of the muscle fibers occurs during stretching.

Sự kéo dài của các sợi cơ xảy ra trong quá trình giãn cơ.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error