D
Dicread
HomeDictionarySsystole

systole

tâm thu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: systoles

systole là mt thut ngchuyên ngành y khoa dùng để chgiai đon co bóp ca tim. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "tâm thu". Đây là thi đim các tâm tht co li để đẩy máu ra khi tim và đi vào các động mch, to ra áp lc cao nht trong chu ktim. Phân bit vi thut ngữ đối lp Đim quan trng nht đối vi người hc tiếng Anh là phân bit systole vi diastole (tâm trương). Trong khi systole là giai đon co bóp và đẩy máu, thì diastole là giai đon giãn ra để tim np đầy máu. Hai thut ngnày luôn đi đôi vi nhau để mô tmt chu ktim hoàn chnh. Ví dụ đúng: systolic blood pressure (huyết áp tâm thu) - chsố đo áp lc khi tim co bóp. Ví dụ đúng: diastolic blood pressure (huyết áp tâm trương) - chsố đo áp lc khi tim nghngơi. Lưu ý vngcnh sdng Vì đây là mt thut ngkthut, systole hu như chxut hin trong các văn bn y khoa, báo cáo sc khe hoc trong giao tiếp gia các chuyên gia y tế. Trong giao tiếp thông thường, người bn ngữ ít khi dùng tnày mà thường nói về "blood pressure" (huyết áp) nói chung. Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn sdng "tâm thu" để đảm bo tính chuyên nghip và chính xác vmt y hc. Đặc đim ngpháp systole là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình sinh lý, nhưng có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến mt ln co bóp cthtrong chu ktim. Tuy nhiên, trong hu hết các trường hp thc tế, nó được sdng như mt danh tkhông đếm được hoc đóng vai trò là tính tbnghĩa (dưới dng systolic) cho các danh tkhác như pressure hoc heart failure.

Countable when referring to a single contraction event of the heart. Uncountable when referring to the physiological process of contraction in general.

Ý nghĩa

Danh từtâm thu

Giai đoạn trong chu kỳ tim khi cơ tim co bóp và đẩy máu từ các tâm thất vào động mạch

"The patient showed a high systolic pressure during the exam."

Bệnh nhân có huyết áp tâm thu cao trong quá trình thăm khám.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error