D
Dicread
HomeDictionaryCcomportment

comportment

phong thái
[U] Không đếm được

comportment là mt tmang sc thái trang trng, dùng để chcách mt người hành xử, đi đứng và thhin bn thân trước mt người khác. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "phong thái" hoc "cách cư xử". Đim mu cht ca comportment không chlà hành động đơn lẻ, mà là skết hp gia cchỉ, dáng vvà thái độ tng thể, thường gn lin vi các chun mc đạo đức hoc quy tc xã hi.

Refers to the general quality of a person's behavior and bearing as a single, cohesive trait.

Ý nghĩa

Danh từphong thái

Cách một người cư xử, đặc biệt là về hành vi và dáng vẻ

His professional comportment impressed the board of directors.

Phong thái chuyên nghiệp của anh ấy đã gây ấn tượng với hội đồng quản trị.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error