D
Dicread
HomeDictionaryBbehave

behave

cư xử / phản ứng
Nội động từ
Quá khứ: behavedPhân từ 2: behavedV-ing: behaving

behave thường được sdng để mô tcách mt người hành động, đặc bit là trong mi quan hvi các chun mc xã hi hoc kvng về đạo đức. Khi dùng đơn độc mà không có trng từ đi kèm, behave thường mang nghĩa là "cư xngoan" hoc "cư xử đúng mc". Điu này to ra mt sc thái khác bit so vi act, vn chỉ đơn thun mô tmt hành động cthmà không nht thiết hàm ý vtính đúng đắn hay chun mc.

Ý nghĩa

Nội động từcư xử
[~][~ well][~ badly]

Hành xử theo cách được xã hội chấp nhận hoặc một cách lịch sự

The children behaved well during the wedding ceremony.

Lũ trẻ đã cư xử rất ngoan trong suốt lễ cưới.

Nội động từphản ứng
[~ itself][~ in a certain way]

Hoạt động hoặc phản ứng theo một cách cụ thể trong những điều kiện nhất định

The new alloy behaves like a ceramic at extremely high temperatures.

Hợp kim mới phản ứng giống như một loại gốm ở nhiệt độ cực cao.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error