D
Dicread
HomeDictionaryDdemean

demean

hạ thấp / xem nhẹ
Ngoại động từ
Quá khứ: demeanedPhân từ 2: demeanedV-ing: demeaning

demean mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, din thành động làm tn hi đến danh dự, phm giá hoc giá trca mt đối tượng. Tùy vào đối tượng btác động mà tnày có hai hướng nghĩa chính: mt là hthp giá trcon người (phm giá), hai là xem nhtm quan trng ca mt svic.

Ý nghĩa

Ngoại động từhạ thấp
[~ someone]

Khiến ai đó bị mất đi nghiêm trọng phẩm giá và sự tôn trọng

He refused to demean himself by begging for forgiveness.

Anh ấy từ chối hạ thấp bản thân bằng cách cầu xin sự tha thứ.

Ngoại động từxem nhẹ
[~ something]

Khiến một điều gì đó trở nên ít ấn tượng, ít giá trị hoặc ít quan trọng hơn so với thực tế

The crude jokes demean the seriousness of the occasion.

Những câu đùa thô thiển làm giảm đi sự nghiêm túc của buổi lễ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error