D
Dicread
HomeDictionaryCcultured

cultured

có học thức
Tính từ
So sánh hơn: more culturedSo sánh nhất: most cultured

cultured không chỉ đơn thun là có hc vn cao mà còn nhn mnh vào stinh tế, phong thái lch svà sam hiu sâu sc vcác giá trnghthut, văn hóa. Khi dùng tnày, người nói mun mô tmt cá nhân có gu thm mtt, biết cáchng xchun mc trong xã hi và có kiến thc rng vvăn chương, âm nhc hoc hi ha.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln cultured vi educated. Trong khi educated tp trung vào vic mt người đã tri qua quá trình đào to ti trường lp hoc có bng cp, thì cultured li thiên vstrau di vmt tâm hn và phong cách sng. Mt người có thlà educated (có hc vn) nhưng chưa chc đã là cultured (có hc thc/tinh tế) nếu hthiếu sam hiu vnghthut hoc không có phong thái lch sự.

Ví dụ: Mt ksư gii có thrt educated trong lĩnh vc chuyên môn, nhưng nếu hyêu thích opera và am hiu vlch smthut, hsẽ được gi là cultured.

Lưu ý về đa nghĩa trong ngcnh khoa hc

Mt đim cc kquan trng mà người Vit cn lưu ý là cultured còn có mt nghĩa hoàn toàn khác trong lĩnh vc sinh hc và y tế. Trong ngcnh này, nó không liên quan đến giáo dc hay nghthut mà có nghĩa là "được nuôi cy" (ví dụ: vi khun hoc tế bào được nuôi trong phòng thí nghim).

Sai lm: Dch cultured pearls là "ngc trai có hc thc".
✅ Đúng: cultured pearls phi được dch là "ngc trai nuôi".

Vì vy, tùy vào văn cnh là đang nói vcon người hay vsinh hc/vt cht mà bn cn chn nghĩa dch cho phù hp để tránh gây hiu lm nghiêm trng.

Ý nghĩa

Tính từcó học thức

Có phong thái lịch sự, được giáo dục bài bản và am hiểu về nghệ thuật

He is a highly cultured man who speaks four languages.

Ông ấy là một người rất có học thức và nói được bốn ngôn ngữ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error