D
Dicread
HomeDictionaryCcivilized

civilized

văn minh / lịch sự / thuộc về văn minh
Tính từ
So sánh hơn: more civilizedSo sánh nhất: most civilized

civilized mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Đầu tiên, ở cp độ vĩ mô, tnày mô tmt xã hi hoc mt quc gia có trình độ phát trin cao vvăn hóa, chính trvà tchc xã hi. Trong ngcnh này, nó đối lp vi khái nim "hoang dã" hoc "nguyên thy".

Thhai, ở cp độ cá nhân, civilized mô tcách hành xlch sự, có giáo dc và biết kim chế cm xúc trong giao tiếp. Khi mt người được gi là civilized, điu đó có nghĩa là htuân thcác chun mc đạo đức và quy tcng xxã hi, ngay ckhi đang trong mt cuc tranh lun gay gt.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln civilized vi polite. Trong khi polite chỉ đơn thun là slphép, tuân thcác quy tc xã giao bngoài (như nói "cm ơn" hay "xin li"), thì civilized mang hàm ý sâu sc hơn vstrưởng thành trong tư duy và khnăng kim soát hành vi để duy trì hòa bình và trt tự.

polite: Tp trung vào phép lch sxã giao.
civilized: Tp trung vào svăn minh, lý trí và chun mc đạo đức cao hơn.

Ví dụ: Mt người có thrt polite (lphép) nhưng hành động ca hchưa chc đã civilized (văn minh) nếu hdùng slch sự đó để ma mai người khác.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong lch svà nhân hc, vic sdng civilized để phân loi các nn văn hóa đôi khi bcoi là mang tính định kiến hoc áp đặt góc nhìn ca phương Tây lên các dân tc khác. Vì vy, trong các văn bn hc thut hin đại, người ta thường thn trng hơn khi dùng tnày để tránh gây hiu lm rng nhng xã hi không được gi là civilized là kém ci hoc lc hu.

Đúng: a civilized discussion (mt cuc tho lun văn minh/lch sự).
Đúng: the hallmarks of a civilized society (nhng đặc đim ca mt xã hi văn minh).

Vmt ngpháp, civilized chyếu đóng vai trò là mt tính tdùng để bnghĩa cho danh thoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từvăn minh

Có trình độ phát triển cao về văn hóa và xã hội, đặc trưng bởi chính phủ có tổ chức và trật tự xã hội

The transition to a civilized society required the establishment of a formal legal system.

Quá trình chuyển đổi sang một xã hội văn minh đòi hỏi việc thiết lập một hệ thống pháp luật chính thức.

Tính từlịch sự

Cư xử một cách lịch sự, hợp lý và có thể chấp nhận được về mặt xã hội

We managed to have a civilized discussion about our differences without shouting.

Chúng tôi đã cố gắng thảo luận một cách lịch sự về những khác biệt của mình mà không cần phải quát tháo.

Tính từthuộc về văn minh

Liên quan đến hoặc là đặc điểm của một xã hội đã đạt đến giai đoạn phát triển nâng cao về xã hội và văn hóa

The museum exhibits artifacts from various civilized nations of the ancient world.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật từ nhiều quốc gia văn minh khác nhau của thế giới cổ đại.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error