D
Dicread
HomeDictionaryMmien

mien

diện mạo
[C] Đếm được
Số nhiều: miens

mien là mt tmang sc thái trang trng và văn chương, dùng để mô tvbngoài ca mt người nhưng không chdng li ở đặc đim vt lý. Thay vào đó, nó nhn mnh vào cách mà din mo đó phn ánh trng thái tâm lý, tính cách hoc thái độ ni tâm. Khi sdng mien, người nói thường mun gi lên mtn tượng tng thvphong thái hơn là mô tchi tiết tng đường nét trên khuôn mt.

Skhác bit vsc thái

Trong khi appearance là mt tphbiến và trung tính để chvbngoài nói chung, mien li mang tính cht đánh giá và gi hình hơn. Ví dụ, nếu bn nói vappearance, bn có thể đang nói vqun áo hoc màu tóc; nhưng khi dùng mien, bn đang nói về "thn thái".

appearance: Tp trung vào nhng gì mt nhìn thy (ví dụ: a neat appearance - mt vngoài gn gàng).
mien: Tp trung vào khí cht toát ra tvngoài (ví dụ: a melancholy mien - mt din mo u su).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln mien vi các tchdin mo đơn thun. Trong tiếng Vit, mien tương đương vi nhng tnhư "phong thái", "thn sc" hoc "din mo" (khi đi kèm vi tính tchtrng thái). Hãy cn thn để không dùng mien trong các ngcnh giao tiếp thông thường hoc khi mô tả đặc đim nhân dng (như chiu cao, cân nng), vì điu này skhiến câu văn trnên quá trang trng hoc không tnhiên.

Sai: His mien was 1.8 meters tall. (Không dùng để chkích thước vt lý).
✅ Đúng: His stern mien intimidated his subordinates. (Din mo nghiêm nghca ôngy khiến cp dưới phi e sợ).

Đặc đim ngpháp

mien là mt danh tkhông đếm được hoc danh từ đếm được tùy ngcnh, nhưng thường xut hin trong các cm danh tcó tính tbnghĩa để làm rõ trng thái cm xúc hoc tính cách ca đối tượng được mô tả.

Used to describe the specific outward air of an individual, such as a regal mien or a melancholic mien.

Ý nghĩa

Danh từdiện mạo

Vẻ bề ngoài hoặc thái độ của một người, đặc biệt là khi nó bộc lộ tính cách hoặc tâm trạng của họ

He had a solemn mien that intimidated his subordinates.

Ông ấy có một diện mạo nghiêm nghị khiến cấp dưới phải e sợ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error