D
Dicread
HomeDictionaryMmonkey

monkey

con khỉ / loay hoay sửa / nghịch ngợm
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: monkeysQuá khứ: monkeyedPhân từ 2: monkeyedV-ing: monkeying

monkey trước hết được dùng để chcon khỉ, mt loài linh trưởng. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, tnày thường xuyên xut hin trong các thành ngvà cm tmang nghĩa bóng, mô tstinh quái, tò mò hoc hành động không nghiêm túc. Người hc cn phân bit rõ gia nghĩa đen (động vt) và nghĩa bóng (hành vi) để tránh hiu lm trong giao tiếp.

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Khi đóng vai trò là mt động từ, monkey (thường đi kèm vi around hoc with) mang nghĩa là loay hoay sa hoc nghch ngm mt thgì đó. Điu này không ám chvic sa cha chuyên nghip mà là stò mò, thsai hoc can thip vào mt hthng mà không có kiến thc chuyên môn, đôi khi có thgây hng hóc. Ví dụ, thay vì nói "sa máy tính", nếu bn dùng monkeying around with the computer, điu đó gi lên hìnhnh mt người đang ththay đổi các cài đặt mt cách ngu nhiên.

Ngoài ra, khi mô ttính cách con người, đặc bit là trem, monkey gi lên snghch ngm, hiếu động và đôi khi là gây phin toái nhưng theo cách đáng yêu hoc tinh quái.

Phân bit vi các ttương đương

Trong tiếng Anh, có sphân bit gia monkey và ape. Mc dù chai đều được dch là "con khỉ" hoc "loài linh trưởng" trong tiếng Vit, nhưng vmt sinh hc, monkey thường dùng cho các loài có đuôi, trong khi ape (như tinh tinh, gorilla) dùng cho các loài không đuôi và có kích thước ln hơn. Khi dch sang tiếng Vit, nếu không cn độ chính xác vkhoa hc, chai đều có thdch là "con khỉ", nhưng trong ngcnh hc thut, cn phân bit rõ.

Mt scm tphbiến cn lưu ý:
monkey business: không phi là "kinh doanh khỉ" mà là nhng hành động gian ln, mờ ám hoc trò đùa tinh quái.
monkey see, monkey do: mô tvic bt chước mt cách máy móc mà không hiu lý do ti sao.

Lưu ý vngpháp

Khi sdng như mt động từ, monkey thường không đứng mt mình mà đi kèm vi các tiu tnhư around hoc with để to thành cm động từ (phrasal verb). Vic thiếu các tiu tnày skhiến câu trnên không tnhiên hoc làm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa ca câu.

Ý nghĩa

Danh từcon khỉ

Một loài linh trưởng thuộc phân bộ Simiiformes, thường có đặc điểm là đuôi dài và cơ thể linh hoạt

The monkey swung effortlessly from branch to branch in the canopy.

Con khỉ chuyền cành một cách dễ dàng trong tán rừng.

Ngoại động từloay hoay sửa
[~ something]

Loay hoay hoặc thao tác với một cơ chế hoặc hệ thống, thường theo cách không chuyên nghiệp hoặc không được phép, để xem nó hoạt động ra sao hoặc để thay đổi nó

He spent the afternoon trying to monkey with the old radio to improve the signal.

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để loay hoay sửa chiếc đài cũ nhằm cải thiện tín hiệu.

Nội động từnghịch ngợm
[~ around][~ about]

Cư xử một cách ngớ ngẩn, ham chơi hoặc tinh quái

The children were monkeying around in the backyard instead of doing their homework.

Lũ trẻ đang nghịch ngợm ở sân sau thay vì làm bài tập về nhà.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error