D
Dicread
HomeDictionaryGgazebo

gazebo

vọng lâu
Danh từ
Số nhiều: gazebos

gazebo dùng để chmt loi công trình kiến trúc nhỏ, thường có mái che nhưng không có tường bao quanh (hoc chcó lan can thp), được đặt trong sân vườn, công viên hoc nhng nơi có tm nhìn đẹp. Mc đích chính ca gazebo là to ra mt không gian thư giãn, nơi mi người có thngi nghngơi, trò chuyn và tn hưởng không khí ngoài tri mà vn được che nng, che mưa.

Phân bit vi các công trình tương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gazebo vi mt stkhác như pavilion hoc pergola. Mc dù trong tiếng Vit, cba đều có thể được dch chung là "vng lâu" hoc "nhà chòi", nhưng chúng có skhác bit vcu trúc:

gazebo: Thường có hình tròn hoc hình bát giác, có mái che cố định và là mt cu trúc độc lp, nhgn.
pavilion: Thường có quy mô ln hơn gazebo, có thdùng cho các skin công cng hoc trin lãm, và đôi khi có tường bao quanh.
pergola: Là mt hthng khung ct vi các thanh xà ngang phía trên, thường không có mái kín mà để cho cây leo mc bao phủ, to bóng râm tnhiên.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, gazebo mang sc thái gi lên syên bình, lãng mn và thường gn lin vi thiết kế cnh quan sân vườn cao cp. Khi sdng tnày, hãy hình dung vmt đim nhn kiến trúc trang trí hơn là mt căn nhà thc thụ.

Đúng: We spent the afternoon reading books in the gazebo. (Chúng tôi dành cbui chiu đọc sách trong vng lâu.)
Sai: Sdng gazebo để chmt căn nhà nhỏ để ở (trong trường hp này nên dùng cottage hoc cabin).

Vmt ngpháp, gazebo là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo ta, an hoc the khi dùngsố ít.

Ý nghĩa

Danh từvọng lâu

Một công trình nhỏ, hở các mặt, thường có hình bát giác hoặc hình tròn, nằm trong vườn hoặc công viên, được dùng làm nơi thư giãn hoặc ngắm cảnh

They sat in the gazebo to enjoy the afternoon breeze.

Họ ngồi trong vọng lâu để tận hưởng làn gió buổi chiều.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error