D
Dicread
HomeDictionaryTteak

teak

gỗ tếch / cây tếch
Danh từ
Số nhiều: teaks

Đặc đim và ứng dng teak dùng để chccây tếch và loi gquý thu được tcây này. Trong tiếng Vit, tnày thường được gi đơn gin là "gtếch". Đim đặc trưng nht ca teak là hàm lượng du tnhiên cao, giúp gcó khnăng chng mi mt, chng mc nát và chu được thi tiết khc nghit mt cách xut sc. Vì nhng đặc tính này, teak thường được ưu tiên sdng trong các môi trường tiếp xúc nhiu vi nước hoc ngoài tri. Ví dụ, bn sthường thy teak được dùng làm boong tàu bin, bàn ghế sân vườn hoc sàn nhà cao cp. Phân bit vi các loi gkhác Khi dch sang tiếng Vit, cn phân bit teak vi các loi gcng khác như oak (gsi) hay mahogany (ggụ). Trong khi oak thiên về độ cng và vân grõ nét cho ni tht trong nhà, teak li mang sc thái ca ssang trng đi kèm vi độ bn btuyt đối trước tác động ca môi trường. Đúng: teak decking (sàn gtếch) Đúng: teak furniture (đồ ni tht gtếch)

Ý nghĩa

Danh từgỗ tếch

Một loại gỗ cứng, bền, màu nâu đỏ từ cây `Tectona grandis`, được đánh giá cao nhờ khả năng chống nước và chống mục nát

"The deck of the luxury yacht was made of polished teak."

Boong của chiếc du thuyền sang trọng được làm từ gỗ tếch đánh bóng.

cây tếch

Loài cây nhiệt đới châu Á tạo ra loại gỗ cứng và bền, được sử dụng trong sản xuất đồ nội thất và đóng tàu

Đồn điền này chuyên trồng cây tếch cho thị trường xuất khẩu quốc tế.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error