D
Dicread
HomeDictionaryDdrapery

drapery

rèm vải / nếp gấp vải
Danh từ

drapery là mt tmang sc thái trang trng và mang tính thm mcao hơn so vi tcurtain thông thường. Trong khi curtain đơn thun chnhng tm rèm dùng để che chn, drapery thường gi lên hìnhnh nhng tm vi dày, nng, được thiết kế cu kvi nhiu nếp gp rxung, thường dùng trong trang trí ni tht cao cp hoc trong nghthut.

Skhác bit vngnghĩa

Trong ni tht: drapery nhn mnh vào cht liu vi và cách sp xếp nghthut ca rèm ca. Ví dụ, thay vì nói "the curtains are red", vic dùng "the drapery is red" sto cm giác sang trng và quý phái hơn.

Trong nghthut và thi trang: Tnày được dùng để mô tnhng nếp gp tnhiên ca vi khi rxung trên cơ thngười hoc vt thể. Đây là thut ngchuyên môn mà các ha sĩ hoc nhà điêu khc thường dùng để chkthut din tả độ rca vi.

Trong thương mi: drapery còn có thchchung các loi vi vóc được bán trong ca hàng dt may, dù nghĩa này hin nay ít phbiến hơn so vi hai nghĩa trên.

Lưu ý cho người hc

Người Vit thường dch ccurtain và drapery là "rèm ca", nhưng cn phân bit: curtain là tphthông cho mi loi rèm, còn drapery thiên vssang trng, dày dn và có tính trang trí cao. Tránh dùng drapery cho nhng tm rèm mng, đơn gin hoc rèm nha trong văn phòng.

Ý nghĩa

Danh từrèm vải

Loại vải dày được dùng làm đồ trang trí treo hoặc để che cửa sổ, chẳng hạn như rèm cửa

The velvet drapery blocked out the morning sunlight.

Tấm rèm nhung đã ngăn ánh nắng buổi sáng chiếu vào.

Danh từnếp gấp vải

Cách mà vải hoặc quần áo rủ xuống hoặc tạo thành các nếp gấp

The artist spent hours capturing the complex drapery of the statue's robes.

Người nghệ sĩ đã dành nhiều giờ để đặc tả những nếp gấp phức tạp trên áo choàng của bức tượng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error