D
Dicread
HomeDictionaryGgentleman

gentleman

quý ông / quý tộc
[C] Đếm được
Số nhiều: gentlemen

Thut ngnày mang theo kvng ln vshào hip và cách hành xtinh tế. Tnày thường được dùng như mt li khen ngi để mô tmt người đàn ông đối xvi mi người bng stôn trng, bt ktng lp xã hi thc tế ca hlà gì. Trong bi cnh hin đại, nó thường mô tmt kiu nam tính lch lãm và khiêm tn.

Trong các tình hung trang trng, tnày đóng vai trò là mt li chào tp thlch sự, chng hn như trong cm tladies and gentlemen (thưa quý bà và quý ông). Tuy nhiên, vic dùng tnày để mô tmt cá nhân cthể đôi khi có thto cm giác chhoc quá trang trng, tùy thuc vào môi trường giao tiếp xã hi.

Used to count individual men who exhibit these traits or social statuses.

Ý nghĩa

Danh từquý ông

Một người đàn ông lịch sự, nhã nhặn và biết quan tâm đến người khác

He was a true gentleman throughout the entire interview.

Anh ấy thực sự là một quý ông trong suốt buổi phỏng vấn.

Danh từquý tộc

Một người đàn ông có địa vị xã hội cao hoặc xuất thân từ dòng dõi quý tộc

The club was exclusively for gentlemen of the landed gentry.

Câu lạc bộ này chỉ dành riêng cho những quý tộc sở hữu nhiều đất đai.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error