philistine
người phàm phu / phàm phu / người Phi-lít
Danh từTính từ
Số nhiều: philistines
Ý nghĩa
Danh từngười phàm phu
Một người thù ghét hoặc thờ ơ với văn hóa và nghệ thuật, hoặc thiếu gu thẩm mỹ để thưởng thức chúng
"He was a complete philistine who thought the museum was a waste of time."
Anh ta là một kẻ phàm phu chính hiệu, người cho rằng bảo tàng là một sự lãng phí thời gian.
Tính từphàm phu
Thể hiện sự thiếu trân trọng đối với nghệ thuật, văn hóa hoặc các hoạt động trí tuệ
"The city council took a philistine approach to urban planning by demolishing the historic theater."
Hội đồng thành phố đã có một cách tiếp cận phàm phu đối với quy hoạch đô thị khi phá dỡ nhà hát lịch sử.
người Phi-lít
Một thành viên của tộc người cổ đại sống ở vùng tây nam Palestine và từng chiến đấu chống lại người Israel
Các ghi chép trong Kinh thánh mô tả cuộc xung đột giữa người Israel và người Phi-lít.