D
Dicread
HomeDictionaryLlady

lady

quý bà / quý cô / quý cô
[C] Đếm được
Số nhiều: ladies

Thut ngnày mang đậm dun vtng lp xã hi và nhng kvng trong lch sử. Mc dù có thlà mt du hiu ca stôn trng, nhưng nó thường ngụ ý vic tuân thcác quy tc truyn thng vsntính, vduyên dáng và phép tcng xử. Trong cách dùng hin đại, vic gi ai đó là lady có thlà mt li khen chân thành vphong thái, hoc cũng có thlà mt cách tinh vi để áp đặt các chun mc hành vi da trên gii tính. Tùy vào tông ging, tnày có thchuyn ttrng thái cc ktrang trng sang kiu btrên. Trong mt sbi cnh, vic gi mt người phnlà lady trong môi trường dch vlà chuyên nghip, nhưng khi dùng để mô ttính cách ca mt người phnữ, nó thường gi lên hìnhnh vstinh tế và khiêm tn kiu cổ đin, điu mà có thgây cm giác li thi trong môi trường làm vic chuyên nghip ngày nay.

Countable when referring to individual women or specific titled nobles.

Ý nghĩa

Danh từquý bà

Một người phụ nữ có địa vị xã hội cao hoặc xuất thân quý tộc

"The lady of the manor greeted the guests."

Quý bà chủ trang viên đã chào đón các vị khách.

Danh từquý cô

Cách gọi một người phụ nữ một cách lịch sự hoặc trang trọng

"Would this lady like a drink?"

Quý cô đây có muốn dùng đồ uống gì không?

Danh từquý cô

Một người phụ nữ được coi là tao nhã, lịch sự và có giáo dục

"She is a true lady in every sense of the word."

Cô ấy là một quý cô thực thụ theo đúng nghĩa của từ này.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error