D
Dicread
HomeDictionaryIirritate

irritate

làm phát cáu / kích ứng
Ngoại động từ
Quá khứ: irritatedPhân từ 2: irritatedV-ing: irritating

irritate mang hai sc thái nghĩa chính: mt là vmt tâm lý (gây khó chu) và hai là vmt sinh lý (gây kíchng). Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để sdng tmt cách tnhiên.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm phát cáu
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy khó chịu hoặc mất kiên nhẫn

"The constant clicking of the pen began to irritate her."

Tiếng bấm bút liên tục bắt đầu làm cô ấy phát cáu.

Ngoại động từkích ứng
[~ something]

Khiến một bộ phận của cơ thể bị đau, đỏ hoặc viêm

"The harsh soap can irritate sensitive skin."

Loại xà phòng mạnh có thể gây kích ứng làn da nhạy cảm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error