D
Dicread
HomeDictionaryBbinoculars

binoculars

ống nhòm
Danh từ

binoculars dùng để chmt thiết bquang hc cho phép người dùng quan sát vt thể ở xa bng chai mt, to ra hìnhnh ba chiu và có chiu sâu. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "ống nhòm". Cn lưu ý rng mc dù trong tiếng Vit chúng ta thường dùng từ "ống nhòm" cho ccác thiết bquan sát đơn lẻ, nhưng trong tiếng Anh, binoculars luôn chloi thiết bcó haing kính song song.

Phân bit vi các thiết bquang hc tương t

Người hc cn phân bit rõ binoculars vi telescope (kính vin vng) và monocular (ống nhòm đơn). Trong khi binoculars được thiết kế để quan sát linh hot, tm nhìn rng và dcm tay, thì telescope thường có kích thước ln hơn nhiu, dùng để quan sát các vt thcc xa như các vì sao hoc hành tinh vi độ phóng đại cao hơn.

binoculars: Dùng khi đi xem ca nhc, quan sát chim chóc hoc theo dõi trn đấu ththao.
telescope: Dùng trong thiên văn hc để nhìn ngm vũ trụ.
monocular: Tương tnhư binoculars nhưng chcó mtng kính, nhgn hơn nhưng không to ra hiung chiu sâu cho hìnhnh.

Đặc đim ngpháp cn lưu ý

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là binoculars luôndng snhiu (plural noun) vì thiết bnày gm haing kính. Do đó, bn không bao giờ được dùng "a binocular" để chmt chiếcng nhòm.

a binocular
a pair of binoculars (mt chiếcng nhòm)
binoculars (nhng chiếcng nhòm hoc mt chiếcng nhòm nói chung)

Khi chia động từ, bn phi sdng động từ ở dng snhiu. Ví dụ: The binoculars are on the table (Chiếcng nhòm đangtrên bàn), thay vì dùng is.

Ý nghĩa

Danh từống nhòm

Một dụng cụ quang học bao gồm hai kính viễn vọng nhỏ được gắn cạnh nhau, dùng để quan sát các vật thể ở xa bằng cả hai mắt

He used binoculars to watch the birds in the trees.

Anh ấy đã sử dụng ống nhòm để quan sát những con chim trên cây.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error