D
Dicread
HomeDictionarySstrap

strap

dây đeo / buộc chặt / được thắt dây
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: strapsQuá khứ: strappedPhân từ 2: strappedV-ing: strapping

Tnày gi lên cm giác vscăng, shn chế và san toàn vmt vt lý. Nó ám chmt sràng buc hu hình nhm ngăn chn sdi chuyn hoc gicho mt vt thnm cố định ti mt vtrí. Chính vì vy, tnày thường mang hàm ý vtính hu dng hoc san toàn, nhưng tùy vào ngcnh mà có thchuyn sang cm giác bgiam cm hoc bkim chế.

Trong tiếng lóng hin đại, thut ngnày đã phát trin để chmt loi súng, đặc bit là trong các phương ngthành thị. Cách dùng này thay đổi hìnhnh tmt công cdùng để buc sang mt công cphòng thhoc tn công, đưa tnày tlĩnh vc phn cng và trang phc sang lĩnh vc văn hóa đường phvà vũ khí.

Countable when referring to the physical strips of material used for fastening.

Ý nghĩa

Danh từdây đeo

Một dải da, vải hoặc vật liệu linh hoạt khác được dùng để buộc, cố định hoặc mang theo vật gì đó

The shoulder strap of her bag broke.

Quai đeo vai của chiếc túi xách của cô ấy đã bị đứt.

Ngoại động từbuộc chặt
[~ someone][~ something]

Cố định hoặc giữ chặt một vật gì đó bằng dây đeo

He strapped the luggage to the roof of the car.

Anh ấy đã buộc chặt hành lý lên nóc xe ô tô.

Nội động từđược thắt dây

Được cố định hoặc giữ chặt bằng một sợi dây đeo

The baby was strapped into the high chair.

Đứa bé đã được thắt dây an toàn vào chiếc ghế cao.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error