D
Dicread
HomeDictionaryAastronomical

astronomical

thuộc thiên văn học / khổng lồ
Tính từ

astronomical mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng. Đầu tiên, trong ngcnh khoa hc, tnày mô tnhng gì thuc vthiên văn hc, liên quan đến vic nghiên cu vũ trvà các thiên thể. Đây là nghĩa đen và mang tính chuyên môn. Sc thái biu cm trong đời sng Trong giao tiếp hàng ngày, astronomical thường được dùng như mt phépn dụ để chnhng con số, chi phí hoc mc độ ln đến mc không tưởng, vượt xa mc bình thường. Khi dùng vi nghĩa này, nó mang sc thái nhn mnh skinh ngc hoc đôi khi là sbt bình trước mt con squá cao. Ví dụ: astronomical prices (giá cao ngt ngưởng) thay vì chdùng very high prices để tăng sc biu cm. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit astronomical vi enormous hoc huge. Trong khi enormous và huge mô tkích thước vt lý hoc quy mô chung, astronomical đặc bit thiên vcác giá trị định lượng (con số, tin bc, tlệ) mang tính cht cc đoan. The house is astronomical (Sai, vì ngôi nhà có kích thước vt lý, nên dùng huge). The cost of the house is astronomical (Đúng, vì chi phí là mt con số). Lưu ý vngpháp Tnày đóng vai trò là mt tính từ, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết để bnghĩa cho chngữ.

Ý nghĩa

Tính từthuộc thiên văn học

Liên quan đến việc nghiên cứu các vì sao, hành tinh và các thiên thể khác

"The observatory provides an astronomical map of the northern hemisphere."

Đài quan sát cung cấp một góc nhìn thiên văn học về sự tiến hóa của thiên hà.

Tính từkhổng lồ

Cực kỳ lớn về kích thước, số lượng hoặc mức độ, thường được dùng để mô tả chi phí hoặc con số

"The cost of repairing the old cathedral was astronomical."

Chi phí sửa chữa nhà thờ cổ là một con số khổng lồ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error