D
Dicread
HomeDictionaryDduplicitous

duplicitous

hai mặt
Tính từ
So sánh hơn: more duplicitousSo sánh nhất: most duplicitous

duplicitous mô tmt đặc đim tính cách hoc hành vi mang tính cht la di, không trung thc, đặc bit là khi mt người ctình thhin ra bên ngoài mt bmt khác vi ý định thc sbên trong. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi khái nim "hai mt" hoc "gito". Đim mu cht ca duplicitous là stn ti ca hai trng thái đối lp: mt là vngoài nim nở, đáng tin và hai là âm mưu hoc sphn bi ngm.

Ý nghĩa

Tính từhai mặt

Dối trá trong lời nói hoặc hành vi, thường bằng cách hành xử theo hai cách khác nhau với những người khác nhau để che giấu ý định thực sự của mình

The politician was accused of being duplicitous for promising different policies to different voting blocs.

Vị chính trị gia bị cáo buộc là kẻ hai mặt vì đã hứa hẹn những chính sách khác nhau với các nhóm cử tri khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error