D
Dicread
HomeDictionaryFfaithless

faithless

phản bội / vô thần
Tính từ

faithless mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để chsthiếu ht nim tin hoc lòng trung thành. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo hai hướng chính: sphn bi trong các mi quan hcá nhân hoc sthiếu ht nim tin tôn giáo. Khi nói vcon người, faithless không chỉ đơn thun là "không tin tưởng" mà thường hàm ý sxo trá, không đáng tin hoc đã phá vmt li thề, mt cam kết quan trng.

Ý nghĩa

Tính từphản bội

Không trung thành; không tận tụy hoặc xảo trá đối với một người, một lý tưởng hoặc một lời hứa

The king was betrayed by his faithless advisors.

Nhà vua đã bị phản bội bởi những cố vấn không trung thành của mình.

Tính từvô thần

Thiếu niềm tin tôn giáo hoặc không tin vào một vị thần

He lived a faithless life, rejecting all organized religion.

Ông ấy đã sống một cuộc đời vô thần, từ chối mọi tôn giáo có tổ chức.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error