D
Dicread
HomeDictionaryIinattentiveness

inattentiveness

sự thiếu chú ý
Danh từ

inattentiveness mô ttrng thái thiếu tp trung, xao nhãng hoc cu thtrong mt khong thi gian hoc tình hung cthể. Tnày thường mang sc thái trung lp hoc hơi tiêu cc, nhn mnh vào vic mt người không dành đủ schú ý cn thiết cho công vic hoc đối tượng trước mt. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "sthiếu chú ý", "slơ là" hoc "sxao nhãng".

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit inattentiveness vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác:

carelessness: Trong khi inattentiveness tp trung vào vic "không chú ý", thì carelessness nhn mnh vào sự "cu thả", thiếu cn thn dn đến sai sót. Mt người có thinattentive (thiếu chú ý) vì họ đang mi suy nghĩ điu khác, nhưng careless (cu thả) thường hàm ý sthiếu trách nhim hoc hi ht.
negligence: Đây là mt thut ngnng nhơn, thường dùng trong ngcnh pháp lý hoc chuyên môn để chsự "cu thnghiêm trng" hoc "sbbê" nghĩa vụ, gây ra hu quxu.
distraction: distraction là "sgây xao nhãng" (tác nhân bên ngoài khiến ta mt tp trung), còn inattentiveness là "trng thái thiếu chú ý" (kết quhoc đặc đim ca chthể).

Lưu ý vcách dùng và ngcnh

inattentiveness thường được dùng để mô tcác hành vi trong môi trường hc tp, làm vic hoc lái xe, nơi mà stp trung là yêu cu bt buc.

Ví dụ đúng: His inattentiveness during the meeting led to several misunderstandings. (Sthiếu chú ý ca anhy trong cuc hp đã dn đến mt vài shiu lm.)
Ví dsai: Không nên dùng inattentiveness khi mun nói vvic ctình pht lai đó mt cách thô lỗ; trong trường hp đó, hãy dùng disregard hoc indifference.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô ttính cht ca mt người, hãy sdng tính ttươngng là inattentive.

Ý nghĩa

Danh từsự thiếu chú ý

Việc không tập trung vào một điều gì đó hoặc một ai đó; trạng thái bị xao nhãng hoặc cẩu thả

His chronic inattentiveness during lectures led to a failing grade in the course.

Sự thiếu chú ý mãn tính của anh ấy trong các bài giảng đã dẫn đến điểm trượt trong khóa học.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error