D
Dicread
HomeDictionaryAawaken

awaken

tỉnh giấc / đánh thức / khơi gợi / làm thức tỉnh
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: awokePhân từ 2: awokenV-ing: awakening

awaken mang nghĩa cơ bn là làm cho ai đó hoc cái gì đó thoát khi trng thái nghoc trng thái không hot động. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot tnghĩa đen (tnh gic) sang nghĩa bóng (thc tnh).

Ý nghĩa

Nội động từtỉnh giấc

Ngừng ngủ và trở nên tỉnh táo

"He awakened at dawn to the sound of birds."

Anh ấy tỉnh giấc vào lúc bình minh trong tiếng chim hót.

Ngoại động từđánh thức
[~ someone]

Khiến ai đó ngừng ngủ

"The loud noise awakened the baby."

Tiếng chuông báo thức lớn đã đánh thức cô ấy khỏi giấc ngủ sâu.

Ngoại động từkhơi gợi
[~ something]

Khiến một cảm xúc, ký ức hoặc phẩm chất trở nên sống động hoặc hiện rõ

"The smell of the ocean awakened old memories of his childhood."

Bức ảnh cũ đã khơi gợi những ký ức từ lâu bị lãng quên về thời thơ ấu của anh ấy.

làm thức tỉnh

Khiến ai đó nhận thức được một sự thật hoặc một tình huống

Cuộc khủng hoảng đã làm thức tỉnh công chúng về nhu cầu cải cách môi trường cấp bách.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error