awaken
awaken mang nghĩa cơ bản là làm cho ai đó hoặc cái gì đó thoát khỏi trạng thái ngủ hoặc trạng thái không hoạt động. Trong tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh mà từ này có thể được dịch linh hoạt từ nghĩa đen (tỉnh giấc) sang nghĩa bóng (thức tỉnh).
Ý nghĩa
Ngừng ngủ và trở nên tỉnh táo
"He awakened at dawn to the sound of birds."
Anh ấy tỉnh giấc vào lúc bình minh trong tiếng chim hót.
Khiến ai đó ngừng ngủ
"The loud noise awakened the baby."
Tiếng chuông báo thức lớn đã đánh thức cô ấy khỏi giấc ngủ sâu.
Khiến một cảm xúc, ký ức hoặc phẩm chất trở nên sống động hoặc hiện rõ
"The smell of the ocean awakened old memories of his childhood."
Bức ảnh cũ đã khơi gợi những ký ức từ lâu bị lãng quên về thời thơ ấu của anh ấy.
Khiến ai đó nhận thức được một sự thật hoặc một tình huống
Cuộc khủng hoảng đã làm thức tỉnh công chúng về nhu cầu cải cách môi trường cấp bách.