D
Dicread
HomeDictionaryCcanister

canister

hũ đựng / bình chứa / ống đựng
Danh từ
Số nhiều: canisters

canister thường được hiu là mt loi vt cha kín, nhưng tùy vào cht liu và mc đích sdng mà tiếng Vit scó nhng cách dch khác nhau để phn ánh đúng bn cht ca vt thể. Phân bit theo công dng và cht liu Trong đời sng hng ngày, khi nói vcác vt dng trong nhà bếp dùng để đựng trà, cà phê hoc đường, canister được hiu là nhng chiếc hũ hoc bình đựng nhỏ, thường làm bng gm, thy tinh hoc nha. Nhng vt dng này nhn mnh vào khnăng bo qun thc phm khô khim mc. Ngược li, trong bi cnh kthut hoc công nghip, canister li chnhng bình cha bng kim loi chu áp sut cao, dùng để đựng khí gas, oxy hoc các hóa cht nguy him. Lúc này, đặc đim quan trng nht là sbn bvà khnăng kín khí tuyt đối. Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit canister vi can (lon). Trong khi can thường chnhng chiếc lon mng dùng cho thc phm đóng hp (như lon sa đặc, lon nước ngt), thì canister gi lên hìnhnh mt vt cha chc chn hơn, có np đậy kín hoc được thiết kế chuyên dng cho mc đích bo qun lâu dài hoc vn chuyn an toàn. Ví dụ: Mt chiếc hũ đựng trà trên bàn bếp là canister, nhưng mt lon nước ngt là can. Ví dụ: Bình cha cháy dng bt thường sdng mt canister để cha cht cha cháy dưới áp sut. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo thoc snhiu khi dùng trong câu.

Ý nghĩa

Danh từhũ đựng

Một vật chứa hình trụ nhỏ dùng để bảo quản các loại hàng khô, chẳng hạn như trà, cà phê hoặc đường

"She kept the flour in a ceramic canister on the counter."

Cô ấy để bột mì trong một chiếc hũ gốm trên bệ bếp.

Danh từbình chứa

Một vật chứa bằng kim loại bền, kín khí dùng để chứa khí, chất lỏng hoặc các vật liệu nguy hiểm dưới áp suất

"The technician replaced the oxygen canister in the diving gear."

Kỹ thuật viên đã cẩn thận xử lý bình chứa oxy trong suốt cuộc thí nghiệm.

ống đựng

Một vật chứa bằng kim loại nhỏ dùng để giữ một lượng chất cụ thể, chẳng hạn như cuộn phim hoặc mẫu hóa chất

Bằng chứng đã được niêm phong bên trong một ống đựng kim loại vô trùng để vận chuyển đến phòng thí nghiệm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error