D
Dicread
HomeDictionaryJjar

jar

hũ / làm chấn động / xung đột
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: jarsQuá khứ: jarredPhân từ 2: jarredV-ing: jarringSo sánh hơn: more jarringSo sánh nhất: most jarring

Khi đóng vai trò là danh từ, tnày chmt vt cha được thiết kế để bo qun và lưu trữ, gi lên cm giác vstĩnh lng và bn lâu. Tnày mang hàm ý gn lin vi không gian gia đình và nhà bếp, thường liên quan đến vic đóng hp, lưu trữ, cũng như đặc tính xúc giác ca thy tinh và các np đậy bng kim loi.

Khi là mt động từ, ý nghĩa ca tchuyn sang cm giác vmt sgián đon mnh mẽ. Nó mô tmt sva chm vmt vt lý hoc thm mlàm phá vtrng thái cân bng. Dù là mt cú xóc vt lý hay mt sự đối chi vthgiác, cm giác mang li luôn là sự đột ngt và khó chu, cho thy mt sự đứt gãy sc nét trong tính liên tc.

Countable when referring to the physical containers on a shelf. Uncountable when referring to the act of jarring or the quality of being jarring.

Ý nghĩa

Danh từ

Một vật chứa bằng thủy tinh hình trụ có miệng rộng, thường được đậy kín bằng nắp

She stored the homemade jam in a glass jar.

Cô ấy bảo quản mứt tự làm trong một chiếc hũ thủy tinh.

Ngoại động từlàm chấn động
[~ someone][~ something]

Gây ra một cú sốc hoặc một sự rung lắc đột ngột cho ai đó hoặc vật gì đó

The sudden stop jarred the passengers in the car.

Cú dừng xe đột ngột đã làm những hành khách trong xe bị chấn động.

Nội động từxung đột

Tạo ra một hiệu ứng chói tai, không hài hòa hoặc đối chọi gay gắt đối với các giác quan

The bright orange curtains jar with the pale blue walls.

Những tấm rèm màu cam sáng xung đột với những bức tường màu xanh nhạt.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error