D
Dicread
HomeDictionaryHhermetic

hermetic

kín khí / thuộc về thuật bí truyền / biệt lập
Tính từ
So sánh hơn: more hermeticSo sánh nhất: most hermetic

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

hermetic là mt tcó phm vi ý nghĩa rt rng, tri dài tkthut vt lý đến triết hc và đời sng xã hi. Trong bi cnh kthut, tnày mô ttrng thái kín tuyt đối, không cho bt kphân tkhí hay cht lng nào xâm nhp hoc thoát ra. Đây là mt thut ngchuyên môn thường gp trong hóa hc hoc bo qun thc phm.

Khi chuyn sang ngcnh xã hi, hermetic mang nghĩa bóng để chscô lp hoàn toàn. Nó không chỉ đơn thun là sriêng tư mà là mt trng thái bit lp, tách ri khi thế gii bên ngoài hoc nhngnh hưởng xã hi, thường gi lên cm giác vmt skhép kín có chủ đích hoc mt môi trường bkim soát cht chẽ.

Trong lĩnh vc tâm linh và lch sử, tnày liên quan đến các truyn thng bí truyn cxưa. Đây là mt nghĩa hp và mang tính hc thut, dùng để chnhng kiến thc huyn bí không được tiết lcho công chúng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit hermetic vi isolated và sealed. Trong khi sealed chỉ đơn gin là được đóng kín (có thvn rò rnhẹ), thì hermetic nhn mnh skín khí tuyt đối. Tương tự, isolated mô tsự đơn độc hoc tách bit vvtrí địa lý, còn hermetic nhn mnh vào vic to ra mt rào cn ngăn cách hoàn toàn vi môi trường xung quanh.

a hermetic room (nếu chmun nói phòng yên tĩnh hoc riêng tư)
Sdng đúng: a hermetic seal (mt niêm phong kín khí)
Sdng đúng: a hermetic existence (mt cuc đời bit lp)

Lưu ý vngpháp

hermetic đóng vai trò là mt tính tvà không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì trng thái "kín khí" hoc "bit lp" thường được coi là tuyt đối.

Ý nghĩa

Tính từkín khí

Hoàn toàn không cho không khí hoặc nước lọt vào

The sample was stored in a hermetic seal to prevent contamination.

Mẫu vật được lưu trữ trong một niêm phong kín khí để ngăn ngừa nhiễm bẩn.

Tính từthuộc về thuật bí truyền

Liên quan đến một truyền thống huyền bí cổ xưa về ma thuật và giả kim thuật dựa trên các bài viết của `Hermes Trismegistus`

The scholar spent years studying hermetic texts from the Renaissance.

Học giả đã dành nhiều năm nghiên cứu các văn bản bí truyền từ thời Phục hưng.

Tính từbiệt lập

Cách ly khỏi những ảnh hưởng bên ngoài hoặc ẩn dật khỏi những người khác

The monks lived a hermetic existence in the remote mountain monastery.

Các nhà sư sống một cuộc đời biệt lập trong tu viện hẻo lánh trên núi.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error