D
Dicread
HomeDictionaryHhermetically

hermetically

kín mít
Trạng từ

hermetically thường được sdng trong các ngcnh kthut, khoa hc hoc công nghip để mô ttrng thái được niêm phong tuyt đối, không cho phép bt kcht khí hay bi bn nào tmôi trường bên ngoài xâm nhp vào bên trong, và ngược li. Tnày mang sc thái mnh hơn nhiu so vi các tnhư tightly (cht chẽ) hay closely (kín), vì nó nhn mnh vào tính cht "kín khí" tuyt đối.

Skhác bit vsc thái

Trong khi tightly có thdùng cho bt kvt gì được buc hoc đóng cht (ví dụ: mt chiếc np chai), thì hermetically li đặc thù cho vic ngăn chn strao đổi vt cht vi môi trường. Ví dụ, mt chiếc hp có thể được đóng tightly nhưng vn có nhng khli ti cho không khí đi qua, nhưng nếu nó được đóng hermetically, điu đó có nghĩa là nó đã được hàn kín hoc niêm phong bng công nghệ đặc bit để đạt được trng thái chân không hoc bo toàn môi trường bên trong.

Đúng: hermetically sealed (niêm phong kín mít/kín khí)
Sai: hermetically tied (không dùng cho vic buc dây)

Cách dùng trong ngcnh bóng

Ngoài nghĩa đen vvt lý, hermetically đôi khi được dùng theo nghĩa bóng để mô tmt hthng, mt tchc hoc mt cng đồng hoàn toàn tách bit, khép kín và không tiếp nhn nhngnh hưởng hay ý tưởng tbên ngoài. Trong trường hp này, nó gi lên cm giác vscô lp hoc bo thủ.

Ví dụ: Mt xã hi hermetically sealed là mt xã hi khép kín, không giao thương hay tiếp xúc vi thế gii bên ngoài.

Lưu ý vngpháp

Vì đây là mt trng từ, hermetically hu như luôn đi kèm vi các động thoc tính tliên quan đến vic đóng gói hoc niêm phong, phbiến nht là cm thermetically sealed.

Ý nghĩa

Trạng từkín mít
[~ something]

Theo cách hoàn toàn kín khí hoặc được niêm phong để ngăn chặn ảnh hưởng từ bên ngoài

The samples were hermetically sealed to prevent contamination.

Các mẫu thử đã được niêm phong kín mít để ngăn ngừa nhiễm bẩn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error