D
Dicread
HomeDictionaryAacerb

acerb

chua chát

/əˈsɜːb/

Tính từ

acerb là mt tmang sc thái mnh, mô tmt skết hp gia vchua/đắng vmt vt lý và sgay gt, sc so vmt cm xúc hoc ngôn từ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "chua chát", nhưng cn lưu ý rng nó không chỉ đơn thun là ni bun mà thiên vschtrích, ma mai hoc mt thái độ khó chu, sc lnh.

Ý nghĩa

Tính từchua chát

Có vị chua hoặc đắng; có giọng điệu hoặc tính khí gay gắt, sắc sảo

The critic's acerb commentary left the young director feeling devastated.

Lời bình luận chua chát của nhà phê bình đã khiến vị đạo diễn trẻ cảm thấy suy sụp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error