D
Dicread
HomeDictionaryEexacerbate

exacerbate

làm trầm trọng thêm
Ngoại động từ
Quá khứ: exacerbatedPhân từ 2: exacerbatedV-ing: exacerbating

exacerbate được sdng để mô tvic làm cho mt tình hung, mt vn đề hoc mt cm xúc vn đã tiêu cc trnên ti thơn. Tnày mang sc thái nhn mnh vào sgia tăng vmc độ nghiêm trng hoc cường độ ca mt điu không mong mun. Sc thái sdng và phân bit Đim mu cht ca exacerbate là đối tượng btác động phi là mt thgì đó đã xu sn. Bn không thdùng exacerbate cho mt tình hung tích cc. Ví dụ, bn không thnói "làm trm trng thêm nim vui", mà chcó thnói "làm trm trng thêm cuc khng hong". Khi so sánh vi các ttương tự: aggravate: Có nghĩa gn như tương đồng vi exacerbate khi nói vvic làm thơn mt tình trng bnh lý hoc vn đề. Tuy nhiên, aggravate còn có mt nghĩa khác là "làm ai đó phát cáu", trong khi exacerbate không bao giờ được dùng để chskhó chu ca con người theo cách này. worsen: Đây là tphthông và trung tính nht. exacerbate mang sc thái trang trng hơn và thường được dùng trong văn viết, báo cáo y tế hoc phân tích chính trị. Ví dminh ha Đúng: The lack of communication exacerbated the conflict. (Vic thiếu giao tiếp đã làm trm trng thêm cuc xung đột.) Sai: The good news exacerbated his happiness. (Tin tt đã làm trm trng thêm nim hnh phúc ca anhy - Sai vì hnh phúc là điu tích cc.) Lưu ý vngpháp exacerbate là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ điu gì đang blàm cho thơn.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm trầm trọng thêm
[~ something]

Khiến cho một vấn đề, một tình huống xấu hoặc một cảm xúc tiêu cực trở nên tồi tệ hơn hoặc dữ dội hơn

"The cold weather only served to exacerbate his existing joint pain."

Thời tiết lạnh giá chỉ làm trầm trọng thêm tình trạng đau khớp sẵn có của anh ấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error