D
Dicread
HomeDictionaryCcausticity

causticity

tính ăn mòn / sự cay nghiệt
Danh từ

causticity là mt danh tmang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là thuc vhóa hc và hai là thuc vgiao tiếp xã hi. Người hc cn phân bit rõ hai hướng tiếp cn này để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Ý nghĩa

Danh từtính ăn mòn

Đặc tính hóa học của một chất có khả năng đốt cháy, ăn mòn hoặc phá hủy các mô hữu cơ hoặc các vật liệu khác thông qua tác động hóa học

The high causticity of the industrial cleaner required the workers to wear protective gloves.

Tính ăn mòn cao của chất tẩy rửa công nghiệp yêu cầu công nhân phải đeo găng tay bảo hộ.

Danh từsự cay nghiệt

Đặc điểm của giọng điệu hoặc cách thức nói năng mang tính châm chọc, sắc sảo hoặc chỉ trích gay gắt

The causticity of her remarks left the entire room in an uncomfortable silence.

Sự cay nghiệt trong những lời nhận xét của cô ấy khiến cả căn phòng rơi vào một sự im lặng khó chịu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error