tartness
vị chua / sự gay gắt
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từvị chua
Đặc tính có vị sắc, chua hoặc có tính axit, thường gắn liền với các loại trái cây họ cam quýt hoặc quả mọng chưa chín
"The tartness of the lemon curd balanced the sweetness of the meringue."
Vị chua của kem chanh đã tạo ra một sự tương phản sảng khoái với chiếc bánh ngọt.
Danh từsự gay gắt
Đặc tính sắc sảo, cay nghiệt hoặc châm chọc trong tông giọng, lời nói hoặc cách cư xử
"The tartness of her reply left the room in a stunned silence."
Sự gay gắt trong câu trả lời của cô ấy cho thấy cô ấy đã bị xúc phạm sâu sắc bởi lời nhận xét đó.