D
Dicread
HomeDictionarySsaccharine

saccharine

sến súa / có vị đường hóa học
Tính từ

saccharine mang hai sc thái nghĩa chính, mt liên quan đến hóa hc và mt liên quan đến cm xúc, nhưng chai đều gi lên sự "quá mc" hoc "không tnhiên". Sc thái biu cm Trong giao tiếp hàng ngày, saccharine thường được dùng vi nghĩa tiêu cc để mô tmt thái độ, li nói hoc hành động quá ngt ngào, ủy mị đến mc gây cm giác gito, không chân thành. Nó khác vi sweet (ngt ngào) ở chsweet mang tính tích cc và tnhiên, còn saccharine to cm giác "gượng ép" hoc "din". Ví dụ: Mt ncười saccharine không phi là ncười thân thin, mà là ncười gito để che đậy ý đồ khác. So sánh: Trong khi sentimental nhn mnh vào sự đa cm, thì saccharine nhn mnh vào scường điu, sến súa đến mc khó chu. Sc thái vt lý và hóa hcnghĩa đen, tnày dùng để chnhng thcó vging như saccharin (mt cht to ngt nhân to). Vì saccharin có vngt gt và đôi khi để li dư vị đắng, nên khi dùng saccharine để mô thương vị, nó ám chsngt mt cách hóa hc, không phi vngt tnhiên ca đường hay mt ong. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người Vit thường dùng từ "sến" hoc "sến súa" để dch saccharine trong ngcnh tình cm. Tuy nhiên, cn lưu ý rng saccharine nhn mnh nhiu hơn vào sự "gito" (insincerity) hơn là chỉ đơn thun là slãng mn quá mc. Khi dch, hãy cân nhc dùng "ngt xt" hoc "gito" tùy vào mc độ tiêu cc ca câu văn.

Ý nghĩa

Tính từsến súa

Quá ngọt ngào hoặc ủy mị theo cách tạo cảm giác giả tạo hoặc cường điệu

"Her saccharine smile made it clear that she was only pretending to be happy for him."

Kết thúc của bộ phim sến súa đến mức cảm thấy không thực tế.

Tính từcó vị đường hóa học

Có vị hoặc chứa saccharin, một chất hóa học thay thế đường

"The tea had a strange, saccharine aftertaste that lingered on the tongue."

Chất tạo ngọt nhân tạo đã khiến ly cà phê có dư vị đường hóa học.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error