D
Dicread
HomeDictionaryLlemon

lemon

quả chanh vàng / hàng lỗi / màu vàng chanh

/ˈlɛmən/

color[C/U] Cả hai
Số nhiều: lemons

Trong tiếng Anh, lemon không chỉ đơn thun là mt loi trái cây mà còn mang mt nghĩa bóng rt phbiến trong đời sng hàng ngày. Khi dùng để chmt vt dng, đặc bit là xe hơi, lemon ám chmt món hàng li, mt sn phm kém cht lượng mà người mua phát hin ra nhng khiếm khuyết nghiêm trng sau khi đã thanh toán. Đây là mt cách nóin dụ, ví von vic mua phi mt sn phm hng ging như vic cn phi mt quchanh vànggây ra cm giác tht vng và khó chu.

Skhác bit vngnghĩa và văn hóa

Người hc tiếng Vit cn lưu ý rng trong tiếng Vit, chúng ta không dùng từ "quchanh" để chhàng li. Do đó, khi gp lemon trong ngcnh mua bán hoc đánh giá sn phm, tuyt đối không dch là "quchanh" mà phi dch là "hàng li" hoc "sn phm kém cht lượng".

Sai: Chiếc xe này là mt quchanh. (Dch quá sát nghĩa đen)
Đúng: Chiếc xe này là mt món hàng li. (Truyn ti đúng nghĩa bóng)

Cách sdng trong các ngcnh khác nhau

Khi đóng vai trò là danh tchthc vt, lemon dùng để chquchanh vàng vi đặc trưng là vchua và màu vàng nht. Khi đóng vai trò là tính tchmàu sc, nó mô tmt tông màu vàng tươi, rc rỡ.

Vmàu sc: lemon yellow (màu vàng chanh) thường gi cm giác tươi mi, sáng sa hơn so vi màu vàng thông thường.
Vsn phm: Cm tlemon law (lut chanh) là mt thut ngpháp lý ti mt squc gia, bo vngười tiêu dùng khi hmua phi nhng món hàng li không thsa cha được.

Lưu ý vngpháp

lemon là mt danh từ đếm được. Khi nói vmàu sc, nó có thể đóng vai trò như mt tính tbnghĩa cho danh từ đứng sau để chỉ định rõ tông màu cthể.

Countable when referring to the individual citrus fruits in a bowl or a defective car you bought. Uncountable when describing the bright yellow color used for paint or fabric.

Ý nghĩa

Danh từquả chanh vàng

Một loại quả có múi hình bầu dục, màu vàng nhạt và có vị chua

She squeezed a fresh lemon over the grilled fish.

Cô ấy vắt một quả chanh vàng tươi lên món cá nướng.

Danh từhàng lỗi

Một chiếc xe hoặc sản phẩm khác bị phát hiện là có lỗi sau khi đã mua

I thought I got a great deal on the used car, but it turned out to be a total lemon.

Tôi cứ ngỡ mình đã mua được một món hời với chiếc xe cũ đó, nhưng hóa ra nó là một món hàng lỗi hoàn toàn.

colormàu vàng chanh

Một màu vàng tươi giống với màu của quả chanh vàng

The kitchen was painted a cheerful shade of lemon.

Căn bếp được sơn một tông màu vàng chanh tươi tắn.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error