D
Dicread
HomeDictionaryTtart

tart

bánh tart / chua / gắt gỏng / gái hư
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: tartsSo sánh hơn: tarterSo sánh nhất: tartest

tart là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu đạt rt khác nhau tùy vào ngcnh, từ ẩm thc, vgiác cho đến tính cách con người. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia nghĩa đen và nghĩa bóng.

Countable when referring to the pastry dessert or a person. Uncountable when describing the quality of a taste or tone.

Ý nghĩa

Danh từbánh tart

Một loại vỏ bánh nướng hở chứa nhân kem, trái cây hoặc các nguyên liệu mặn khác

She baked a delicious strawberry tart for the garden party.

Cô ấy đã nướng một chiếc bánh tart dâu tây thơm ngon cho bữa tiệc sân vườn.

Tính từchua

Có vị sắc, nồng; chua

The lemon juice gave the sauce a tart flavor.

Nước cốt chanh đã tạo cho nước sốt một hương vị chua.

Tính từgắt gỏng

Có giọng điệu sắc sảo hoặc cay nghiệt; châm chọc

He replied with a tart remark that silenced the room.

Anh ta trả lời bằng một lời nhận xét gắt gỏng khiến cả căn phòng im lặng.

Danh từgái hư

Một thuật ngữ miệt thị dành cho một người phụ nữ bị coi là lăng nhăng

The gossip columns unfairly labeled her as a tart.

Các cột báo lá cải đã gắn mác cô ấy là một kẻ lăng nhăng một cách bất công.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error