D
Dicread
HomeDictionarySstagger

stagger

loạng choạng / làm sửng sốt / sắp xếp so le
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: staggeredPhân từ 2: staggeredV-ing: staggering

stagger mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là smt thăng bng vmt vt lý, hai là schoáng ngp vmt tâm lý. Khi nói vchuyn động, tnày mô tdáng đi không vng, lc lư, thường do tác động ngoi cnh như say rượu, chn thương hoc kit sc. Nó khác vi stumble (vp ngã) ở chstagger nhn mnh vào mt quá trình di chuyn long chong kéo dài hơn là mt cú vp đơn lẻ. Sc thái tâm lý và tchc Khi dùng vi nghĩa bóng, stagger din tcm giác bsc nng hoc kinh ngc đến mc không tht nên li. Đây là mt trng thái choáng ngp mnh mhơn nhiu so vi surprise (ngc nhiên). Ngoài ra, trong bi cnh qun lý thi gian hoc công vic, stagger được dùng để chvic sp xếp các skin din ra ni tiếp nhau hoc lch ginhau nhm tránh tình trng quá ti hoc ùn tc. Ví dvslong chong: He staggered home after the party (Anhy long chong đi vnhà sau ba tic). Ví dvssng sờ: The cost of the repairs staggered me (Chi phí sa cha khiến tôi sng sờ). Ví dvssp xếp so le: Staggered working hours (Gilàm vic so le). Lưu ý vngpháp Tnày va là ni động từ (không cn tân ngkhi nói vdáng đi) va là ngoi động từ (khi gây ra ssng scho ai đó hoc sp xếp lch trình).

Ý nghĩa

Nội động từloạng choạng
[~]

Đi hoặc di chuyển không vững, như thể sắp ngã

"He began to stagger back from the edge of the cliff."

Anh ấy bắt đầu loạng choạng lùi lại khỏi mép vách đá.

Ngoại động từlàm sửng sốt
[~ someone]

Gây sốc hoặc làm ai đó choáng ngợp đến mức họ không thể phản ứng hoặc suy nghĩ rõ ràng

"The sheer scale of the disaster staggered the rescue workers."

Quy mô khủng khiếp của thảm họa đã làm các nhân viên cứu hộ sửng sốt.

Ngoại động từsắp xếp so le
[~ something]

Sắp xếp các sự kiện hoặc khoản thanh toán để chúng diễn ra vào những thời điểm khác nhau thay vì diễn ra cùng một lúc

"The company decided to stagger the start dates of the new recruits."

Công ty quyết định sắp xếp so le ngày bắt đầu làm việc của những nhân viên mới tuyển.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error