D
Dicread
HomeDictionaryRrug

rug

thảm nhỏ
[C] Đếm được
Số nhiều: rugs

Trong tiếng Anh, rug thường được dùng để chnhng tm thm có kích thước nhhoc trung bình, thường không phkín toàn bdin tích sàn nhà mà chỉ được đặtnhng khu vc cthnhư dưới bàn trà, cnh giường hoc li ra vào. Đim khác bit ln nht gia rug và carpet là tính linh động; trong khi carpet thường là thm tri sàn cố định, phtoàn bcăn phòng và được gn cht vào sàn, thì rug là mt vt dng trang trí có thddàng di chuyn hoc thay thế.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Người hc tiếng Vit dnhm ln chai tnày đều dch là "thm", nhưng trong thc tế sdng, vic chn tphthuc vào quy mô và mc đích:

rug: Dùng cho nhng tm thm nhỏ, thm trang trí, hoc thm chùi chân. Ví dụ: a small rug by the door (mt tm thm nhỏ ở li vào).
carpet: Dùng cho thm ln, thm tri toàn bsàn nhà (wall-to-wall carpet). Ví dụ: the living room is carpeted (phòng khách được tri thm toàn bộ).

Lưu ý vcách dùng và cm tthông dng

Mt đim cn lưu ý là rug không chxut hin trong ngcnh ni tht mà còn trong các thành ngữ đặc trưng. Ví dụ, cm tsweep something under the rug (quét thgì đó xung dưới thm) mang nghĩa bóng là cgng che giu mt sai lm hoc mt stht gây xu hthay vì gii quyết nó mt cách công khai.

Vmt ngpháp, rug là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo thoc tchslượng đi kèm khi dùngdng số ít, chng hn như a rug hoc the rug.

A rug is a distinct physical object you can buy, roll up, and move from one room to another.

Ý nghĩa

Danh từthảm nhỏ

Một tấm phủ sàn làm bằng vải dày, thường có kích thước nhỏ hơn thảm trải sàn

We placed a small rug in the entryway.

Chúng tôi đã đặt một tấm thảm nhỏ ở lối vào.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error