D
Dicread
HomeDictionaryWwaterlogged

waterlogged

úng nước / sũng nước
Tính từ

waterlogged mô ttrng thái mt vt thhoc mt vùng đất bthm đẫm hoc cha đầy nước đến mc không còn khnăng hp ththêm, thường dn đến nhng hqutiêu cc. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được nhc đến mà tnày có thdch là "úng nước" (dùng cho đất đai, cây trng) hoc "sũng nước" (dùng cho vt dng, phương tin).

Ý nghĩa

Tính từúng nước

Bão hòa hoặc chứa đầy nước đến mức không thể hấp thụ thêm được nữa

The soil remained waterlogged for weeks after the heavy rains.

Đất vẫn bị úng nước trong nhiều tuần sau những trận mưa lớn.

Tính từsũng nước

Bị đầy hoặc thấm đẫm nước, thường khiến một phương tiện giao thông đường thủy trở nên nặng nề hoặc không thể nổi bình thường

The rescue team found a waterlogged boat drifting near the shore.

Đội cứu hộ đã tìm thấy một chiếc thuyền sũng nước đang trôi dạt gần bờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error