D
Dicread
HomeDictionaryBbreaker

breaker

sóng bạc đầu / cầu dao / người phá kỷ lục
[C] Đếm được
Số nhiều: breakers

Tbreaker mang nhiu nghĩa rt khác bit tùy thuc vào ngcnh, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu chdch theo nghĩa đen.

A distinct object or event, such as a single wave hitting the beach or a specific switch in a fuse box.

Ý nghĩa

Danh từsóng bạc đầu

Một con sóng biển lớn đổ sập thành bọt trắng khi tiến vào bờ

The surfers waited for a massive breaker to roll in.

Những người lướt sóng chờ đợi một con sóng bạc đầu khổng lồ tràn vào.

Danh từcầu dao

Một công tắc điện được thiết kế để tự động ngắt dòng điện trong một mạch bị quá tải

The power went out because the circuit breaker tripped.

Điện bị mất vì cầu dao bị ngắt.

Danh từngười phá kỷ lục

Một người hoặc một vật phá vỡ một điều gì đó

He is a record breaker in the world of sprinting.

Anh ấy là một người phá kỷ lục trong thế giới chạy nước rút.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error