D
Dicread
HomeDictionaryMmale

male

giống đực / nam giới / đầu nối đực
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: malesQuá khứ: malesPhân từ 2: malesV-ing: malingSo sánh hơn: more maleSo sánh nhất: most male

Xét vmt sinh hc, tnày đóng vai trò là phân loi chính cho các vai trò sinh snnhiu loài khác nhau, thường gn lin vi các đặc đim thcht và hsơ ni tiết tcthể. Tnày thường được dùng cp vi từ đối lp là female (ging cái/ngii) để to ra mt khung phân loi nhphân nhm phân tích dliu qun thhoc các mô hình hành vi trong tnhiên. Ngoài lĩnh vc sinh hc, thut ngnày còn được áp dng trong kthut và đin tử. Trong lĩnh vc này, nó mô tmt mi quan hhình hc cthể, nơi mt thành phn được thiết kế để lp vào mt thành phn khác, loi bmi ý nghĩa vgii tính và chtp trung hoàn toàn vào skhp ni vt lý ca các đầu ni phn cng.

Countable as a person (a male); uncountable as a biological quality.

Ý nghĩa

Tính từgiống đực

Thuộc về hoặc chỉ giới tính có khả năng sản xuất tinh trùng

"The male bird has more colorful plumage than the female."

Chim trống có bộ lông sặc sỡ hơn chim mái.

Danh từnam giới

Một người đàn ông trưởng thành; một người đàn ông hoặc một cậu bé

"The survey showed that males are more likely to enter certain engineering fields."

Cuộc khảo sát cho thấy nam giới có xu hướng theo đuổi một số lĩnh vực kỹ thuật nhất định.

Tính từđầu nối đực

Có phần nhô ra được thiết kế để khớp vào một hốc tương ứng

"Connect the male end of the cable to the port on the back of the monitor."

Kết nối đầu đực của cáp vào cổng ở mặt sau màn hình.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error