D
Dicread
HomeDictionaryPpregnancy

pregnancy

mang thai、thai kỳ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: pregnancies

Thut ngnày mô tmt quá trình sinh hc nhưng li mang sc nng ln vmt cm xúc và xã hi. Trong y khoa, pregnancy được dùng để theo dõi thi gian thai nghén và sc khe, nhưng trong đời sng thường ngày, nó thường đánh du schuyn đổi vbn sc cá nhân và giai đon cuc đời. Trong khi nhng tnhư gestation mang tính kthut thun túy và khô khan, thì pregnancy gi lên tri nghim thc tế ca người mẹ, bao gm cnhng vt vvthcht ln nim mong chờ đứa trchào đời. Tnày hu như luôn được nhìn nhn là mt trng thái tích cc hoc mang tính chuyn hóa, dù đôi khi vn được dùng trong lâm sàng để mô tcác biến chng.

Có thể đếm được khi đề cập đến một trường hợp mang thai cụ thể, chẳng hạn như một thai kỳ nguy cơ cao. Không đếm được khi nói về tình trạng hoặc trạng thái sinh học chung của việc mang thai.

Ý nghĩa

Danh từmang thai
[someone]

Trạng thái mang một phôi hoặc thai nhi đang phát triển trong tử cung

"She is in her second trimester of pregnancy."

Cô ấy đang ở tam cá nguyệt thứ hai của thai kỳ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error